• Nội dung khóa học

Từ vựng tiếng anh các loại xe trên đường

(15/03/2013)

Trên đường đi chúng mình gặp rất nhiều loại xe cộ đi lại như xe máy, ô tô, xe đạp hay các phương tiện khác nhưng không phải ai cũng biết tên tiếng Anh của chúng là gì. Bài hôm nay hãy cùng củng cố vốn từ vựng tiếng Anh thông dụng  của mình về các loại xe ô tô trên đường hàng ngày này nhé.

Từ vựng tiếng anh các loại xe trên đường

1. street cleaner /striːt ˈkliː.nəʳ/ : xe quét đường

2. tow truck /təʊ trʌk/ : xe kéo

3. fuel truck /fjʊəl trʌk/ : xe chở nhiên liệu

4. pickup truck /pɪkʌp trʌk/ : xe chở hàng nhỏ mui trần

5. snow plow /snəʊ plaʊ/ : xe ủi tuyết

6. garbage truck /ˈgɑː.bɪdʒ trʌk/ :  xe chở rác

7. lunch truck /lʌntʃ trʌk/ : xe phục vụ đồ ăn

8. panel truck /ˈpæn.əl trʌk/ : xe giao hàng

9. moving van /ˈmuː.vɪŋ væn/ : xe tải lớn, chở đồ đạc khi chuyển nhà

10. cement truck /sɪˈment trʌk/ : xe trộn xi măng

11. dump truck /dʌmp trʌk/ : xe đổ vật liệu

12. tractor trailer /ˌtræk.təˈtreɪ.ləʳ/ : xe đầu kéo

13. transporter /trænˈspɔː.təʳ/ : băng tải