• Nội dung khóa học

Câu điều kiện trong tiếng Anh (Phần IV)

(11/10/2013)

Chúng ta cùng học tiếp về câu điều kiện với " would rather".

Câu điều kiện trong tiếng Anh (Phần IV)

1. Loại câu 1 chủ ngữ
Loại câu này dùng would rather ... (than) là loại câu diễn tả sự mong muốn hay ước muốn của một người và chia làm 2 thời.
a.Thời hiện tại
Sau would rather là nguyên thể bỏ to. Phủ định: not + V(n)
Form: S + would rather + V(n) + ...
Ex: Jim would rather go to class tomorrow than today.
       Jim would rather not go to class tomorrow.
b.Thời quá khứ
Động từ sau would rather phải là have + P2. Phủ định đặt not trước have.
Form: S + would rather + have + V(ed,2)
Ex: Jim would rather have gone to class yesterday than today.
       Jim would rather not have gone to the class yesterday.
2. Loại câu có hai chủ ngữ
Loại câu này dùng "would rather that" (ước gì, mong gì) và dùng trong một số trường hợp sau:
a. Câu cầu kiến ở hiện tại:
Là loại câu người thứ nhất muốn người thứ hai làm việc gì (nhưng làm hay không còn phụ thuộc vào người thứ hai). Trong trường hợp này động từ ở mệng đề hai để ở dạng nguyên thể bỏ to. Nếu muốn thành lập thể phủ định đặt "not" trước nguyên thể bỏ "to".
Form: S1 + would rather that + S2+ V(n) +...
Ex: -I would rather that you call me tomorrow.
       -He would rather that I not take this train.
2. Câu giả định trái với hiện tại
Động từ sau chủ ngữ hai sẽ chia ở QKĐ, to be phải chia là WERE ở tất cả các ngôi.
Form: S1 + would rather that + S2 +V(ed,2) + ...
Ex: - Henry would rather that his girlfriend worked in the same department as he does. ( His girlfriend does not work in the same department)
       - Jane would rather that it were winter now. ( Infact, it is not winter now)
Nếu muốn thành lập thể phủ định dùng didnt + verb hoặc were not sau chủ ngữ hai.
Ex: - Henry would rather that girlfriend didn’t work in the same department as he does.
       - Jane would rather that it were not winter now.
c. Câu giả định trái ngược với thực tế ở quá khứ
Động từ sau chủ ngữ hai sẽ chia ở dạng QKHT. Phủ định: hadnt + P2.
Form: S1 + would rather that + S2 + had V(ed,3) + ...
Ex: - Bob would rather that Jill had gone to class yesterday. (Jill did not go to class yesterday)
       - Bill would rather that his wife hadn’t divorced him.